Cờ lê đuôi chuột tuýp đôi ngắn 10x13 mm RW-1013

  • Cờ lê đuôi chuột tuýp đôi ngắn RW-1013
Liên hệ
Thương hiệu MCC-Japan
Model RW-1013
  • Cờ lê đuôi chuột tuýp đôi ngắn hay còn gọi là tẩu đuôi chuột, cờ lê giàn giáo 10x13 RW-1013 made MCC Japan dùng khóa, mở giàn giáo, đuôi cờ lê dùng vào việc làm thẳng lỗ xỏ bu lông, đồng tâm lỗ.
  • Cờ lê được ứng dụng trong ngành xây dựng, cầu đường, kết cấu khung sắt thép, gá lắp..
  • Cờ lê đạt chuẩn ISO9001, có sẵn số lượng lớn, giao hàng tận nơi, đầy đủ CO CQ, giá thành tốt với số lượng đặt hàng nhiều.
  • Kết cấu cơ khí 36 bánh răng, góc xoay hiệu dụng khoảng 10 độ, tuýp 12 cạnh, 2 đầu tuýp có kích thước khác nhau, xoay đầu bằng cách gạt lẫy.
  • Kích thước 225 mm. Cấu tạo vật liệu thép hợp kim được gia công, xử lý nhiệt theo công nghệ độc quyền của MCC, đem lại độ bền cao. Bề mặt sơn tĩnh điện xanh ghi.
  • Có lỗ treo dụng cụ thích hợp treo vào dây đai khi thi công trên cao. Kích thước đầu tuýp và xuất xứ được in nổi trên thân cờ lê.
  • Trọng lượng 220g phù hợp bỏ túi đem thi công.

Cờ lê giàn giáo RW-1013

Thông số kỹ thuật cờ lê đuôi chuột tuýp đôi ngắn RW-1013

  • Model: RW-1013.
  • Xuất xứ: Nhật Bản
  • Size cờ lê: 10×13 mm.
  • Chiều dài tổng: 225 mm.
  • số cạnh đầu tuýp: 12 cạnh.
  • Trọng lượng: 220 g.

Bảng so sánh thông số cờ lê đuôi chuột model RW-series

Model No.

Socket Size(mm)

Size(mm)

Weight (Kg)

RW-1012

10×12

225

0.22

RW-1013

10×13

225

0.22

RW-1014

10×14

225

0.22

RW-1113

11×13

225

0.19

RW-1214

12×14

225

0.17

RW-1317

13×17

270

0.33

RW-1319

13×19

312

0.45

RW-1415

14×15

270

0.30

RW-1719

17×19

312

0.45

RW-1721

17×21

312

0.45

RW-1722

17×22

355

0.70

RW-1921

19×21

312

0.45

RW-1922

19×22

355

0.70

RW-1924

19×24

355

0.70

RW-2124

21×24

355

0.70

RW-2126

21×26

355

0.70

RW-2127

21×27

355

0.70

RW-2224

22×24

355

0.70

RW-2227

22×27

355

0.70

RW-2326

23×26

355

0.70

RW-2426

24×26

355

0.70

RW-2427

24×27

355

0.70

RW-2430

24×30

400

1.05

RW-2632

26×32

400

1.05

RW-2730

27×30

400

1.10

RW-2732

27×32

400

1.08

RW-3032

30×32

400

1.18

RW-3235

32×35

443

1.50

RW-3236

32×36

443

1.47

RW-3541

35×41

488

2.12

RW-3641

36×41

488

2.14